Air fillter x3set

30,000,000 ₫

Bình tích áp 1000 lít(1M3)

36,000,000 ₫

Thông số kỹ thuật của bình khí nén 1000 lít (1 m3)

-Dung tích bình khí nén: 1000 lít
-Chiều cao: 2200 mm
-Đường kính: 850 mm
-Độ dày: 6 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

Bộ máy nén khí trục vít 30HP

265,000,000 ₫

“ The Power behind  the Worl d Industries ! ”

Hanshin’s GRH series is the model that sold more than 2,000 units a year. Since its launch in 1997, the model has sold over 10,000 units. It broke the record of biggest selling single model

in the Korean industry, and is unquestionably “Korea’s top air compressor” in terms of quantity sold.

Hanshin compressors, with the pride of “The power behind the world industries”, are currently being operated in all sizes of industrial fields from large production lines to small neighborhood factories where products with ‘made in Korea’ labels are manufactured.

Air fillter 3set

30,000,000 ₫

Bình tích áp 1000 lít

36,000,000 ₫

Thông số kỹ thuật của bình khí nén 1000 lít (1 m3)

-Dung tích bình khí nén: 1000 lít
-Chiều cao: 2200 mm
-Đường kính: 850 mm
-Độ dày: 6 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

Bộ máy nén khí trục vít 50HP

320,000,000 ₫

“ The Power behind  the Worl d Industries ! ”

Hanshin’s GRH series is the model that sold more than 2,000 units a year. Since its launch in 1997, the model has sold over 10,000 units. It broke the record of biggest selling single model

in the Korean industry, and is unquestionably “Korea’s top air compressor” in terms of quantity sold.

Hanshin compressors, with the pride of “The power behind the world industries”, are currently being operated in all sizes of industrial fields from large production lines to small neighborhood factories where products with ‘made in Korea’ labels are manufactured.

Bình tích áp 1000L

36,000,000 ₫

. Thông số kỹ thuật của bình khí nén 1000 lít (1 m3)

-Dung tích bình khí nén: 1000 lít
-Chiều cao: 2200 mm
-Đường kính: 850 mm
-Độ dày: 6 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

 

Bình tích khí 3000L

55,000,000 ₫

1. Thông số kỹ thuật của bình khí nén 3000 lít (3 m3)

-Dung tích bình khí nén: 3000 lít
-Chiều cao: 3000 mm
-Đường kính: 1250 mm
-Độ dày: 10 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

Bình tích khí 1500L

42,000,000 ₫

1. Thông số kỹ thuật của bình khí nén 1500 lít (1.5 m3)

-Dung tích bình khí nén: 1500 lít
-Chiều cao: 2300 mm
-Đường kính: 1050 mm
-Độ dày: 8 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

Bình tích khí 1000L

33,000,000 ₫

1. Thông số kỹ thuật của bình khí nén 1000 lít (1 m3)

-Dung tích bình khí nén: 1000 lít
-Chiều cao: 2200 mm
-Đường kính: 850 mm
-Độ dày: 6 mm
-Áp suất làm việc: 10 bar
-Áp suất kiểm định: 15 bar
-Nhiệt độ làm việc tối đa: 100 độ C
-Đặc điểm cấu tạo: Thân trụ, hai đáy dạng chỏm cầu, kiểu đứng hoặc nằm
-Ứng dụng: chứa khí nén áp lực.
-Vật liêu chế tạo: Thép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)
-Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 8366:2010
-Công nghệ hàn: hàn hồ quang.
-Công nghệ sơn: sơn epoxy hai lớp chống gỉ.
-Đường ống khí vào và ra: nối ren hoặc bích (kích thước theo yêu cầu)

Fillter air DSR-060-Q(P)(S)

25,000,000 ₫

LỌC TINH- MODEL: DSR-060-Q
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~16 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 6.50 m3 / min
Density_Độ tinh lọc : 3 micron
Built-in Gauge Pressure _ Đính kèm đồng hồ chênh áp

LỌC TINH- MODEL: DSR-060-P
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~16 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 6.50 m3 / min
Density_Độ tinh lọc : 1 micron
Built-in Gauge Pressure _ Đính kèm đồng hồ chênh áp

LỌC TINH- MODEL: DSR-060-S
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~16 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 6.50 m3 / min
Density_Độ tinh lọc : 0.01 micron
Built-in Gauge Pressure _ Đính kèm đồng hồ chênh áp

Dryer air DSR-125F

65,000,000 ₫

MÁY SẤY KHÍ _ MODEL : DSR-125F
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~10 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 12.40 m3 / min
Dew Point - Nhiệt độ điểm sương : 2o - 10oC
Power_Công suất : 220V-1pha-50Hz
Built-in air cooler _ Đính kèm theo bộ làm mát
Kích thuớc( Dài x Rộng x Cao ): 900 x 500 x 970 mm

Dryer air DSR-100F

52,000,000 ₫

MÁY SẤY KHÍ _ MODEL : DSR-100F
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~10 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 9.40 m3 / min
Dew Point - Nhiệt độ điểm sương : 2o - 10oC
Power_Công suất : 220V-1pha-50Hz
Built-in air cooler _ Đính kèm theo bộ làm mát
Kích thuớc( Dài x Rộng x Cao ): 900 x 500 x 970 mm

Dryer air DSR-75F

45,000,000 ₫

MÁY SẤY KHÍ _ MODEL : DSR-75F
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~10 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 8.40 m3 / min
Dew Point - Nhiệt độ điểm sương : 2o - 10oC
Power_Công suất : 220V-1pha-50Hz
Built-in air cooler _ Đính kèm theo bộ làm mát
Kích thuớc( Dài x Rộng x Cao ): 900 x 500 x 970 mm

Dryer air DSR-30F

30,000,000 ₫

MÁY SẤY KHÍ _ MODEL : DSR-30F
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~10 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 6.40 m3 / min
Dew Point - Nhiệt độ điểm sương : 2o - 10oC
Power_Công suất : 220V-1pha-50Hz
Built-in air cooler _ Đính kèm theo bộ làm mát
Kích thuớc( Dài x Rộng x Cao ): 900 x 500 x 970 mm

Dryer air DSR-50F

36,000,000 ₫

MÁY SẤY KHÍ _ MODEL : DSR-50F
Working pressure _ Áp suất làm việc: 0~10 Kg / cm2G
Air delivery _ Lưu lượng khí nén : 6.40 m3 / min
Dew Point - Nhiệt độ điểm sương : 2o - 10oC
Power_Công suất : 220V-1pha-50Hz
Built-in air cooler _ Đính kèm theo bộ làm mát
Kích thuớc( Dài x Rộng x Cao ): 900 x 500 x 970 mm

Crew compressor DSR-125A(125HP)

320,000,000 ₫

Compressor

In 1, according to the compressed air in different ways, can be divided into two categories:

First, the power type: through dry type centrifugal

Second, volume: piston type screw vane etc.

In 2, according to the compressor discharge pressure, displacement, the ultimate power, can be divided into:

Serial type exhaust volume ( m 3) power ( KW )

1large 50~ 100m above 3 300Kw

2and 20~ 50( not including )110~ 260

3small1~ 20( not including )75~ 90

4 miniature below 1( not including )55

In 3, according to the cylinder compression chamber is to oil, can be divided into oil and oil free compressor.

In 4, according to the different cooling ways, can be divided into: water-cooled, air-cooled

Crew compressor DSR-20A(20HP)

86,000,000 ₫

Compressor

In 1, according to the compressed air in different ways, can be divided into two categories:

First, the power type: through dry type centrifugal

Second, volume: piston type screw vane etc.

In 2, according to the compressor discharge pressure, displacement, the ultimate power, can be divided into:

Serial type exhaust volume ( m 3) power ( KW )

1large 50~ 100m above 3 300Kw

2and 20~ 50( not including )110~ 260

3small1~ 20( not including )75~ 90

4 miniature below 1( not including )55

In 3, according to the cylinder compression chamber is to oil, can be divided into oil and oil free compressor.

In 4, according to the different cooling ways, can be divided into: water-cooled, air-cooled

Crew compressor DSR-100A(100HP)

268,000,000 ₫

Compressor

In 1, according to the compressed air in different ways, can be divided into two categories:

First, the power type: through dry type centrifugal

Second, volume: piston type screw vane etc.

In 2, according to the compressor discharge pressure, displacement, the ultimate power, can be divided into:

Serial type exhaust volume ( m 3) power ( KW )

1large 50~ 100m above 3 300Kw

2and 20~ 50( not including )110~ 260

3small1~ 20( not including )75~ 90

4 miniature below 1( not including )55

In 3, according to the cylinder compression chamber is to oil, can be divided into oil and oil free compressor.

In 4, according to the different cooling ways, can be divided into: water-cooled, air-cooled